TanroDictionary Sổ từ

corrosion

/kəˈrəʊʒn/

Anh Thông dụng
0

corrosion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gặm mòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gặm mòn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rust caused corrosion on the old gate.