Nghĩa tiếng Việt
- Sự gấp nếp; sự nhăn lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal showed corrugation after the storm.
/ˌkɔrəˈɡeɪʃən/
corrugation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gấp nếp; sự nhăn lại.
The metal showed corrugation after the storm.