TanroDictionary Sổ từ

corruptible

/kəˈrʌptəbl/

Anh
0

corruptible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hối lộ; Dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc; Dễ thối nát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hối lộ.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc.tính từEN-VI Dict
  3. Dễ thối nát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Corruptible officials may accept small gifts.

  2. Fruit is corruptible without a cool place.

  3. The old wood became corruptible in the rain.