TanroDictionary Sổ từ

corsage

/kɔːˈsɑːʒ/

Anh
0

corsage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà); Đoá hoa gài ở ngực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Đoá hoa gài ở ngực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancer wore a beautiful silk corsage.

  2. She wore a white corsage on her dress.