Nghĩa tiếng Việt
- Vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Đoá hoa gài ở ngực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancer wore a beautiful silk corsage.
-
She wore a white corsage on her dress.
/kɔːˈsɑːʒ/
corsage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà); Đoá hoa gài ở ngực.
The dancer wore a beautiful silk corsage.
She wore a white corsage on her dress.