TanroDictionary Sổ từ

corsair

/kɔːˈseə(r)/

Anh
0

corsair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên cướp biển; Tàu cướp biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên cướp biển.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu cướp biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corsair chased ships across the sea.

  2. The corsair vanished into the fog.