TanroDictionary Sổ từ

corset

/ˈkɔːsɪt/

Anh
0

corset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Coocxê, áo nịt ngực (của đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Coocxê, áo nịt ngực (của đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a corset under her dress.