TanroDictionary Sổ từ

corvée

/kəˈveɪ/

Anh
0

corvée là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khổ dịch, lao động khổ sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khổ dịch, lao động khổ sai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corvée was useful in class.