TanroDictionary Sổ từ

corymb

/ˈkɔrˌɪmb/

Anh
0

corymb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngù (một kiểu cụm hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngù (một kiểu cụm hoa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A corymb of flowers topped the stem.