TanroDictionary Sổ từ

coryphaei

/ˌkɔːrˈfiːje/

Anh
0

coryphaei là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dẫn hát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dẫn hát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sang the lead, while he was the coryphaei.