TanroDictionary Sổ từ

cosh

/kɒʃ/

Anh
0

cosh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái dùi cui; Đánh bằng dùi cui.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái dùi cui.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh bằng dùi cui.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard carried a cosh at his belt.

  2. He coshed the thief with the stick.