TanroDictionary Sổ từ

cosmetician

/ˌkɑːzməˈtɪʃən/

Anh Thông dụng
0

cosmetician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kinh doanh Mỹ phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kinh doanh Mỹ phẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cosmetician helped her choose a cream.