Nghĩa tiếng Việt
- Nhà du hành vũ trụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cosmonaut traveled into outer space.
-
hero cosmonaut
anh hùng du hành vũ trụ
/ˈkɒzmənɔːt/
cosmonaut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà du hành vũ trụ.
The cosmonaut traveled into outer space.
hero cosmonaut
anh hùng du hành vũ trụ