TanroDictionary Sổ từ

cosmopolite

/kɑːzˈmɑːpəˌlɑɪt/

Anh Thông dụng
0

cosmopolite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới; Người theo chủ nghĩa thế giới; Kẻ giang hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.tính từEN-VI Dict
  2. Người theo chủ nghĩa thế giới.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ giang hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our city feels cosmopolite and open to everyone.

  2. A cosmopolite enjoys many cultures and foods.

  3. The cosmopolite traveled from town to town.