Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.tính từEN-VI Dict
- Người theo chủ nghĩa thế giới.danh từEN-VI Dict
- Kẻ giang hồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our city feels cosmopolite and open to everyone.
-
A cosmopolite enjoys many cultures and foods.
-
The cosmopolite traveled from town to town.