Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cossetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cossetted the baby with warm blankets.
/ˈkɑːsɪtɪd/
cossetted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cosset.
He cossetted the baby with warm blankets.