Nghĩa tiếng Việt
- Phí, bảo hiểm, cước vận chuyển, giá CIF.danh từ
Ví dụ
-
A cost insurance freight helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈfreɪt/
A cost insurance freight helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép