Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí vốn; chi phí huy động vốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cost of capital appeared in the report.
/ ˈkæpətəl/
cost of capital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí vốn; chi phí huy động vốn.
The cost of capital appeared in the report.