Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí cho sinh hoạt; Giá sinh hoạt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cost of living appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈlɪvin/
The cost of living appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép