TanroDictionary Sổ từ

cost-price

/ˈkɔstˈprɑɪs/

Anh
0

cost-price là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí để sản xuất cái gì hoặc giá có thể bán buôn; giá vốn, giá bán buôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi phí để sản xuất cái gì hoặc giá có thể bán buôn; giá vốn, giá bán buôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sold the chairs below cost-price.