Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí để sản xuất cái gì hoặc giá có thể bán buôn; giá vốn, giá bán buôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sold the chairs below cost-price.
/ˈkɔstˈprɑɪs/
cost-price là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí để sản xuất cái gì hoặc giá có thể bán buôn; giá vốn, giá bán buôn.
We sold the chairs below cost-price.