Nghĩa tiếng Việt
- Loại táo lớn ở Anh.danh từEN-VI Dict
- Cái đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a costard at the market.
-
He scratched his costard while climbing.
/ˈkɑːstɜːd/
costard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại táo lớn ở Anh; Cái đầu.
She found a costard at the market.
He scratched his costard while climbing.