TanroDictionary Sổ từ

costard

/ˈkɑːstɜːd/

Anh
0

costard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại táo lớn ở Anh; Cái đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại táo lớn ở Anh.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found a costard at the market.

  2. He scratched his costard while climbing.