TanroDictionary Sổ từ

costly

/ˈkɔstli/

Anh Thông dụng
0

costly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đắt tiền, quý giá; Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đắt tiền, quý giá.tính từEN-VI Dict
  2. Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That antique sofa is quite costly furniture.

  2. The long war proved to be very costly.

  3. costly furniture

    đồ đạc đắt tiền

  4. a costly war

    một cuộc chiến tranh hao tiền tốn của