Nghĩa tiếng Việt
- Đắt tiền, quý giá.tính từEN-VI Dict
- Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That antique sofa is quite costly furniture.
-
The long war proved to be very costly.
-
costly furniture
đồ đạc đắt tiền
-
a costly war
một cuộc chiến tranh hao tiền tốn của