Nghĩa tiếng Việt
- Loại cúc tây để làm thức ăn cho thơm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My grandmother grows costmary near the kitchen.
/ˈkɔstˌmɛri/
costmary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cúc tây để làm thức ăn cho thơm.
My grandmother grows costmary near the kitchen.