TanroDictionary Sổ từ

costmary

/ˈkɔstˌmɛri/

Anh
0

costmary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cúc tây để làm thức ăn cho thơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cúc tây để làm thức ăn cho thơm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My grandmother grows costmary near the kitchen.