TanroDictionary Sổ từ

coterie

/ˈkəʊtəri/

Anh Thông dụng
0

coterie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm; phái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm; phái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He belongs to an exclusive literary coterie.

  2. a liteary coterie

    nhóm văn học