Nghĩa tiếng Việt
- Việc cấy ghép hai hoặc nhiều thực thể cùng thời điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor planned a cotransplantation procedure.
/coˌtrænsplɑːnˈteɪʃn/
cotransplantation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cấy ghép hai hoặc nhiều thực thể cùng thời điểm.
The doctor planned a cotransplantation procedure.