TanroDictionary

cottage

/ˈkɒtɪdʒ/

Anh
0

cottage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà tranh; Nhà riêng ở nông thôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tranh.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà riêng ở nông thôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spent the weekend in a small cottage.

  2. My aunt owns a quiet cottage by the lake.