Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cottonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cottoned to the new idea quickly.
/kˈɒtənd/
cottoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cotton.
He cottoned to the new idea quickly.