Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cotton.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is cottoning on to the joke.
/kˈɒtənɪŋ/
cottoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cotton.
She is cottoning on to the joke.