TanroDictionary Sổ từ

cottony

/ˈkɑːtni/

Anh
0

cottony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bông; như bông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bông; như bông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blanket felt soft and cottony against her skin.