TanroDictionary Sổ từ

couloir

/kuːlˈwɑːr/

Anh
0

couloir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hẻm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hẻm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The couloir played a key role.