TanroDictionary Sổ từ

council-chamber

/ˈkɑʊntsəlˈtʃeɪmbɜː/

Anh
0

council-chamber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng hội đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng hội đồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debate happened in the council-chamber.