Nghĩa tiếng Việt
- Hội viên hội đồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The councillor listened to local concerns patiently.
/ˈkaʊns(ɪ)lə/
councillor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội viên hội đồng.
The councillor listened to local concerns patiently.