TanroDictionary Sổ từ

councillor

/ˈkaʊns(ɪ)lə/

Anh Thông dụng
0

councillor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội viên hội đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội viên hội đồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The councillor listened to local concerns patiently.