TanroDictionary Sổ từ

counsel-keeping

/ˈkɑʊntsəlˈkipin/

Anh
0

counsel-keeping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc giữ bí mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc giữ bí mật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Counsel-keeping was important in the family.