TanroDictionary Sổ từ

counselee

/ˌkɑʊntsəˈli/

Anh
0

counselee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được khuyên bảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được khuyên bảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The counselee felt calmer after the talk.