Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với counsellor: Người khuyên bảodanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The counselor helped her choose a school.
/ˈkaʊnsələ(r)/
counselor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như counsellor.
The counselor helped her choose a school.