TanroDictionary Sổ từ

count against

/kˈaʊnt əɡˈɛnst/

Anh
0

count against là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tác động tiêu cực, làm giảm khả năng thành công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tác động tiêu cực, làm giảm khả năng thành công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Not having a university degree will count against her.