TanroDictionary Sổ từ

count among

/kˈaʊnt əmˈʌŋ/

Anh
0

count among là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một nhóm, danh mục, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một nhóm, danh mục, v.v.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I count her among my closest friends.