Nghĩa tiếng Việt
- Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một nhóm, danh mục, v.v.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I count her among my closest friends.
/kˈaʊnt əmˈʌŋ/
count among là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một nhóm, danh mục, v.v.
I count her among my closest friends.