Nghĩa tiếng Việt
- Đếm ngược (đợi chờ một cách nóng lòng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'm counting down the days till they leave.
/kˈaʊnt dˈaʊn/
count down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đếm ngược (đợi chờ một cách nóng lòng).
I'm counting down the days till they leave.