Nghĩa tiếng Việt
- Bao gồm hoặc liên quan.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
If you're going on that skiing holiday, you can count me in; I'd love to go.
/kˈaʊnt ˈɪn/
count in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao gồm hoặc liên quan.
If you're going on that skiing holiday, you can count me in; I'd love to go.