TanroDictionary Sổ từ

count out

/kˈaʊnt ˈaʊt/

Anh
0

count out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại trừ; Đếm (một số tiền cụ thể).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại trừ.động từEN-VI Dict
  2. Đếm (một số tiền cụ thể).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I don't want to go- you can count me out.

  2. He counted out £250 and paid me.