Nghĩa tiếng Việt
- Loại trừ.động từEN-VI Dict
- Đếm (một số tiền cụ thể).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I don't want to go- you can count me out.
-
He counted out £250 and paid me.
/kˈaʊnt ˈaʊt/
count out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại trừ; Đếm (một số tiền cụ thể).
I don't want to go- you can count me out.
He counted out £250 and paid me.