/ˈkɑʊnt ˈpəls/
count pulse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp đếm.
The count pulse appeared in the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm