Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống liên minh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The groups formed a counter-alliance quickly.
/ˈkɑʊntɜːəˈlɑɪənts/
counter-alliance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống liên minh.
The groups formed a counter-alliance quickly.