Nghĩa tiếng Việt
- Biện bác; bác lại luận điểm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will counter-argue that point in class.
/ˈkɑʊntɜːˈɑːrˌɡjuː/
counter-argue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biện bác; bác lại luận điểm.
I will counter-argue that point in class.