Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản đối kịch liệt.danh từEN-VI Dict
- Cơn gió ngược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech drew a strong counter-blast.
-
A cold counter-blast came through the window.
/ˈkɑʊntɜːˈblæst/
counter-blast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản đối kịch liệt; Cơn gió ngược.
The speech drew a strong counter-blast.
A cold counter-blast came through the window.