TanroDictionary Sổ từ

counter-charm

/ˈkɑʊntɜːˈtʃɑːrm/

Anh
0

counter-charm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá phù phép; Việc phá phù phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá phù phép.động từEN-VI Dict
  2. Việc phá phù phép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charm failed, so he tried to counter-charm it.

  2. They studied the counter-charm in the old book.