Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc phản công chống lại một chính quyền vừa lập lên nhờ đảo chính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The army stopped the counter-coup at dawn.
/ˈkɑʊntɜːˈkoʊp/
counter-coup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc phản công chống lại một chính quyền vừa lập lên nhờ đảo chính.
The army stopped the counter-coup at dawn.