/ˈkɑʊntɜːˈɛvədənts/
counter-evidence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản chứng.
The report gave counter-evidence to the claim.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm