TanroDictionary Sổ từ

counter-evidence

/ˈkɑʊntɜːˈɛvədənts/

Anh
0

counter-evidence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản chứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report gave counter-evidence to the claim.