Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc kích thích giảm đau (kích thích ở vùng gần da để làm cho đỡ đau ở phía trong người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the counter-irritant on the desk.
/ˈkɑʊntɜːˈɪrətənt/
counter-irritant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc kích thích giảm đau (kích thích ở vùng gần da để làm cho đỡ đau ở phía trong người).
He kept the counter-irritant on the desk.