Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh trả, đòn giáng trả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered with a quick counterblow in the game.
/ˈkaʊntəblaʊr/
counterblow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh trả, đòn giáng trả.
She answered with a quick counterblow in the game.