Nghĩa tiếng Việt
- Cuống (biên lai, hoá đơn, séc, vé... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep the counterfoil with your receipt.
/ˈkaʊntəfɔɪl/
counterfoil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuống (biên lai, hoá đơn, séc, vé... ).
Keep the counterfoil with your receipt.