TanroDictionary Sổ từ

countermand

/ˌkaʊntəˈmɑːnd/

Anh
0

countermand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán hàng (ở các cửa hiệu); Lệnh huỷ bỏ; phản lệnh; Sự huỷ bỏ đơn đặt hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán hàng (ở các cửa hiệu).danh từEN-VI Dict
  2. Lệnh huỷ bỏ; phản lệnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự huỷ bỏ đơn đặt hàng.danh từEN-VI Dict
  4. Huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh).động từEN-VI Dict
  5. Huỷ đơn đặt (hàng).động từEN-VI Dict
  6. Triệu về, gọi về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The store called a countermand on the large order.

  2. The manager sent a countermand for the shipment.

  3. We received a countermand for the book order.

  4. She countermanded the plan before anyone left.

  5. They countermanded the order and asked for a refund.