Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi ngược lại; sự quay trở lại.danh từEN-VI Dict
- Đi ngược; quay trở lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team made a countermarch to the gate.
-
They countermarch after the wrong turn.
/ˈkɑʊntɜːˌmɑːrtʃ/
countermarch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi ngược lại; sự quay trở lại; Đi ngược; quay trở lại.
The team made a countermarch to the gate.
They countermarch after the wrong turn.